Đi đẻ ở BV Phụ sản HN

Đi đẻ ở BV Phụ sản HN

Chi phí sinh tại Bệnh viện phụ sản Hà Nội & các BV  khác ở Hanoi.

12809725_1091700774225492_7150294056510652312_n

(Các mẹ đọc thêm tại các Bệnh Viện khác ở cuối bài này)

benhvienphusan_6ee2d

Mình thấy nhu cầu tìm hiểu về chi phí sinh ở Bệnh viện phụ sản cũng rất nhiều, nhưng hiện có rất ít bài viết về thông tin chi phí và thái độ phục vụ của bác sỹ ra sao….hôm nay shop Nam Chi xin chia sẻ những kinh nghiệm vừa trải qua tại Bệnh viện phụ sản Hà Nội cho các bạn sắp và đã làm mẹ nhé, bài viết của 1 mẹ vừa sinh tháng 7 / 2015 vừa rồi nha.
Chi phí sinh

Chi phí sinh dịch vụ ( Nhà D)

+ Sinh thường: nộp 15 triệu (chi phí sinh là 8tr nhé )( nếu có bảo hiểm, giấy chuyển viện và khi làm thủ tục) chắc được hoàn lại tầm 2,3 triệu nhé
+ Sinh mổ: nộp 20 triệu (chi phí sinh là 11tr nhé ) ( nếu có bảo hiểm và khi làm thủ tục) chắc được hoàn lại tầm 2,3 triệu nhé

Chi phí sinh thường ( Nhà A)

+ Sinh thường: Nộp 3 triệu ( Nếu có bảo hiểm và giấy chuyển viện thì được hoàn lại tầm 2,5 tr nhé khi làm thủ tục xuất viện)
+ Sinh mổ: Nộp 3 triệu ( Nếu có bảo hiểm và giấy chuyển viện thì được hoàn lại tầm 2,5 tr nhé khi làm thủ tục xuất viện) ( mình vừa rồi sinh mổ nhé )
Đối với trường hợp mắc bệnh truyền nhiệm ví dụ như Viêm gan B, bạn sẽ được sinh tại nhà C3 ( nhà C, tầng 3), ở đây khá thoải mái và rộng, lúc mình sinh là 2 giường 1 người ấy ạ, nhà A thì đông lắm, 2 người 1 giường nhé

Chi phí không tên

Đối với dịch vụ: nếu mẹ nào để thường hay đẻ mổ thì các mẹ lót tay cho Bác sỹ mổ từ 1-2tr nhé, và cho y tá 500k, không là khâu đau lắm ạ 😀 , mỗi lần tắm cho bé là 20k nha
Đối với đẻ thường: thì lót tay cho bác sỹ 2,5 triệu, y tá 500k nha, mỗi lần tắm cho bé là 20k

Theo kinh nghiệm của mình, nếu bạn bị bệnh truyền nhiệm như viêm gan B thì bạn cũng chả cần phỉa sinh vụ làm gì cho đỡ tốn kém, nếu bạn nào có điều kiện thì cứ dịch vụ cho tốt hơn, vì mình thấy đằng nào cũng “bồi dưỡng” bác sỹ rồi nên họ làm mát tay lắm ạ, chỗ nằm cũng thoải mái nên mình thấy không cần phỉa dịch vụ làm gì 😀

Thời gian xuất viện

đối với sinh thường không có vấn đề gì thì 1 ngày xuất viện nhé
Đối với sinh mổ thì không có vấn đề gì thì 3 ngày xuất viện nha
Thứ 7 hay CN mà mẹ nào muốn xuất viện thì cứ bảo bác sỹ lúc khám ấy là sức khỏe ok rồi thì cho e ra viện, họ sẽ ký cho cái ” giấy ra cổng” và cứ thế xuất viện thôi, nếu ra ngày thứ 7 thì thứ 4 sẽ đến làm thủ tục thanh toán viện phí, nếu ra ngày chủ nhật thì thứ 5 sẽ đến làm thủ tục thanh toán viện phí

Đối với mẹ nhiễm viêm gan B

Nếu phát hiện ra sớm nên điều trị bằng thuốc, tốt nhất là khám tại bệnh viện nhiệt đới trung ương, bác sỹ sẽ cho uống thuốc điều trị để tránh lây từ mẹ sang con, và sau khi sinh em bé sẽ được tiêm huyết thanh và vaccin phòng bệnh viêm gan B nhé, chi phí huyết thanh là 1,735,000 VND giá tháng 7,2015, Lúc nào cũng sẵn hàng, nếu cẩn thận hơn bạn có thể đến nhà thuốc bệnh viện phụ sản để hỏi, vì khi sinh ở đây mình sẽ ra đó đóng tiền mua thuốc và tiêm mà, nên ra đó hỏi còn hay không là tốt nhất. trường hợp hy hữu hết các mẹ có thể ra bệnh viện Nhiệt đới trung ương mua nhé

GIÁ TỰ NGUYỆN TẠI BỆNH VIỆN NĂM 2015
STT Nội dung dịch vụ  Giá tiền
I. Khám tự nguyện tại B5, B7
1 Khám phụ khoa + làm thuốc âm đạo                150,000
2 Khám thai + đo tim thai bằng Doppler                150,000
3 Khám hội chẩn                150,000
4 Khám nam học                150,000
5 Khám sàng lọc, theo dõi định kỳ                100,000
6 Khám vô sinh (khám yêu cầu BS)                200,000
8 Khám bệnh theo yêu cầu riêng (chọn thầy thuốc)                200,000
9 Hội chẩn ngoại trú                200,000
10 Làm hồ sơ quản lý thai                  50,000
11 Siêu âm                150,000
12 Siêu âm 3D- 4D                300,000
14 Siêu âm 3D- 4D thai đôi trở lên                350,000
15 Siêu âm qua âm đạo (SA đầu dò)                170,000
16 Siêu âm Doppler                200,000
17 Siêu âm hình thái 2D                150,000
18 Hội chuẩn diêu âm hình thái 3-4D                300,000
19 Siêu âm tinh hoàn                150,000
20 Siêu âm vú                150,000
21 Sao giấy chứng sinh                100,000
22 Sao giấy ra viện hoặc giấy chứng nhận PT                  50,000
23 Cấp giấy xác nhận cho BHYT                200,000
24 Chạy monitor                150,000
25 Soi cổ tử cung có ảnh                150,000
26 Test vê núm vú                150,000
27 Theo dõi monitor                150,000
28 Tiêm phòng uốn ván                  30,000
29 Tư vấn                100,000
30 Tư vấn tập thể dục                  50,000
32 Đốt điện lộ tuyến cố tử cung                500,000
33 Gói siêu âm bơm nước                500,000
34 Cắt Polyp (âm hộ – CTC) + XN                500,000
35 Chọc ối             1,000,000
36 Chọc ối lấy bệnh phẩm xét nghiệm Rubella             1,500,000
37 Nạo sinh thiết niêm mạc + XN                350,000
38 Đặt dụng cụ tử cung                100,000
39 Tháo dụng cụ tử cung                100,000
40 Tháo vòng khó                150,000
41 Gắp thai to bằng thuốc             1,000,000
42 Phá thai to yêu cầu (nội khoa)             3,500,000
43 Hút thai ≤10 tuần             1,000,000
44 Hút thai từ 10-12 tuần, hút thai bệnh lý, mổ cũ             1,500,000
45 Gắp thai to từ 13 – 16 tuần             3,000,000
46 Nong đặt dụng cụ tử cung, chống dính buồng tử cung             1,000,000
47 Xét nghiệm dịch vụ (XN cơ bản sản khoa, phụ khoa)                  50,000
48 Xét nghiệm dịch vụ (cho từng tờ riêng lẻ)                  10,000
49 Điều trị tia tắc sữa                250,000
50 Điều trị tia tắc sữa thông thường                100,000
51 Công tiêm DV (chỉ tiêm thuốc mua tại NTBV)                  50,000
52 Tiêm Pregnyl                200,000
53 Tiêm Diprospan                500,000
54 Làm thuốc âm đạo + đặt thuốc                100,000
55 Điều trị sùi mào gà             1,000,000
56 Điều trị nội khoa lạc nội mạc tử cung             3,400,000
57 Theo dõi nạo thai trứng             1,000,000
II. Nội trú tại các khoa
58 Đẻ thường             8,000,000
59 Mổ mổ phụ khoa           10,000,000
60 Đẻ thường, mổ đẻ từ thai đôi trở lên           12,000,000
61 Đẻ, mổ yêu cầu             8,000,000
62 Nội soi theo yêu cầu           10,000,000
63 Khâu làm lại tầng sinh môn             5,000,000
64 Nội soi cắt tử cung theo yêu cầu           10,000,000
65 Gây tê giảm đau             1,000,000
66 Mổ đẻ chủ động tại khoa A1, A2, A4, C3             2,000,000
67 Mổ nam học chủ động khoa A1             2,000,000
68 Mổ phụ khoa chủ động tại khoa A5             2,000,000
69 Chọn giờ mổ đẻ ngoài giờ hành chính, ngày lễ, tết theo yêu cầu             1,000,000
70 Giường dịch vụ loại 1             1,000,000
71 Giường dịch vụ loại 2                500,000
72 Giường dịch vụ loại 3                400,000
73 Giường dịch vụ loại 4                350,000
74 Giường dịch vụ loại 5                300,000
75 Giường dịch vụ loại 6                250,000
76 Giường dịch vụ loại 7                200,000
77 Bơm thuốc ống CTC khởi phát chuyển dạ và T.dõi chuyển dạ                450,000
78 Chọc ối giảm áp lực                500,000
79 Khâu vòng Cấp cứu và chọc ối                650,000
80 Test vê núm vú                150,000
82 Đo thính lực trẻ sơ sinh                100,000
83 Công khám kiểm tra sức khỏe định kỳ                  50,000
84 Công khám và điều trị ngoại trú các bệnh lý thông thường                100,000
85 Công tiêm phòng Vacxin                  50,000
90 Bóc u tuyến Bartholin – Nang nước             3,500,000
91 Giá thu đẻ thường trọn gói người nước ngoài           15,000,000
92 Giá thu mổ đẻ, mổ phụ khoa trọn gói người NN           20,000,000
93 Gây tê màng cứng để giảm đau cho BN mổ mở phụ khoa             2,000,000
III. Khám tự nguyện 1
94 Khám thai + đo tim thai bằng Doppler                150,000
95 Khám phụ khoa                150,000
96 Khám sinh đẻ kế hoạch                150,000
97 Khám nam học                150,000
98 Khám sàng lọc phát hiện ung thư                150,000
99 Khám vú                150,000
100 Siêu âm đường bụng                150,000
101 Siêu âm 3D-4D                300,000
102 Siêu âm đầu dò                170,000
103 Siêu âm vú                150,000
104 Siêu âm động mạch rốn                200,000
105 Gây tê TM                500,000
106 Đặt, Tháo DCTC                100,000
107 Đặt, Tháo DCTC khó                500,000
108 Soi cổ tử cung có ảnh                150,000
109 Đốt điện lộ tuyến CTC                500,000
110 Cắt Polyp + XN                400,000
111 Sinh thiết cổ tử cung + XN                400,000
112 Nạo niêm mạc buồng tử cung + GPB                400,000
113 Khâu vòng cổ tử cung             1,000,000
114 Bóc u tuyến Bartholin – Nang nước             3,500,000
115 Nong đặt dụng cụ tử cung, chống dính buồng tử cung             1,000,000
116 Thủ thuật có gây mê                500,000
117 Xét nghiệm PAP mỏng                500,000
119 Làm hồ sơ quản lý thai                  50,000
120 Làm lại tầng sinh môn             5,000,000
121 Bơm nước buồng tử cung                200,000
122 Xét nghiệm dịch vụ (XN cơ bản sản khoa, phụ khoa)                  50,000
123 Xét nghiệm dịch vụ (cho từng tờ riêng lẻ)                  10,000
124 Chích áp xe vú             2,000,000
125 Khoét cổ tử cung – Leep             2,000,000
126 Khoét chóp cổ tử cung – leep + GPB             3,000,000
127 Sinh thiết khối u vú + xét nghiệm                500,000
128 Khám vô sinh                120,000
129 Đặt thuốc âm đạo                  50,000
130 Gói siêu âm bơm nước                500,000
131 Thay băng cắt chỉ, rút dẫn lưu                200,000
133 Gói theo dõi thai từ 36 tuàn             1,000,000
134 Cắt polyp chân sâu, rộng + GPB             3,000,000
135 Bóc nhân xơ vú + GPB             3,000,000
136 Bóc khối lạc nội mạc thành bụng + GPB             3,000,000
137 Chích Abces tuyến Bartholin             1,000,000
138 Khâu phục hồi sau chích Abces vú             1,000,000
139 Sinh thiết kim nhỏ tuyến vú + GPB                500,000
140 Hút niêm mạc buồng tử cung + GPB                500,000
141 Theo dõi monitoring, Test núm vú Mornitoring SK                200,000
142 Phá thai bằng thuốc             1,000,000
143 Hút thai từ 10-12 tuần, hút thai bệnh lý, mổ cũ             1,500,000
IV. Sàng lọc trẻ sơ sinh
144 Sàng lọc thính lực sử dụng công nghệ ABR                450,000
145 Xét nghiệm sàng lọc 3 bệnh (suy giáp, thiếu men, tăng sản CAH)                350,000
146 Xét nghiệm sàng lọc 5 bệnh (suy giáp, thiếu men, tăng sản CAH, Pheny, GAL)                500,000
147 Sàng lọc bệnh lý tim bẩm sinh                200,000
148 Siêu âm hình thái tim và doppler tim mạch trẻ sơ sinh                300,000
149 Xét nghiệm sàng lọc 33 bệnh rối loạn chuyển hóa acid amin                750,000
150 Xét nghiệm 48 bệnh rối loạn thường gặp ở trẻ SS             4,500,000
151 Gói cơ bản Panorama Test           21,000,000
152 Gói mở rộng Panorama Test           25,000,000
V. Sàng lọc ung thư
153 Khám phụ khoa sàng lọc ung thư                150,000
154 Khám sàng lọc ung thư, phân loại điều trị                150,000
155 Khám vú sàng lọc ung thư                150,000
156 Áp lạnh điều trị tiền ung thư                300,000
157 Bệnh nguyên bào nuôi                150,000
159 Đốt với vòng cắt LEEP điều trị tiền ung thư             2,000,000
160 Hút buồng TC sau thai trứng                300,000
161 Khoét chóp điều trị tiền ung thư                800,000
162 Nạo sinh thiết sàng lọc ung thư                500,000
163 Pap’s mear sàng lọc ung thư                500,000
164 Phiến đồ âm đạo (sàng lọc ung thư)                150,000
165 Phẫu thuật bóc tách nhân xơ vú             1,400,000
166 Sinh thiết CTC sàng lọc ung thư                400,000
167 Sinh thiết vú sàng lọc ung thư                350,000
168 Soi cổ tử cung sàng lọc ung thư có ảnh                150,000
VI. Hỗ trợ sinh sản
169 Khám thai IVF                150,000
170 Khám, siêu âm theo dõi nang noãn 1 chu kỳ                600,000
171 Khám tư vấn hỗ trợ sinh sản                150,000
172 Siêu âm bơm nước buồng tử cung                500,000
173 Siêu âm theo dõi nang noãn (thứ 7 và chủ nhật)                170,000
174 Sinh thiết tinh hoàn lấy tinh trùng + ICSI (PESA/ICSI)             8,700,000
175 Sonde chuyển phôi khó (Setde Frydmanlong)                520,000
176 Bảo quản phôi đông lạnh (1 năm)             2,200,000
177 Bảo quản tinh trùng đông lạnh (1 năm)             2,200,000
178 Bơm hơi tử cung vòi trứng                100,000
179 Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)             1,000,000
180 Chọc hút mào tinh chẩn đoán (PESA)             2,000,000
181 Chọc hút nang cơ năng             1,500,000
182 Chuyển phôi đông lạnh (FET)             7,800,000
183 Chuyển phôi/IVF             5,200,000
184 Đông phôi             5,800,000
185 Đông phôi 2 cọng             6,900,000
186 Đông phôi 3 cọng             8,000,000
187 Đông tinh             1,500,000
188 Dụng cụ chứa phôi trữ lạnh (McGill Cryoleaf)             1,100,000
189 Dụng cụ chuyển phôi Tulip (Catheter Tulip)                859,000
190 Dùng kim tách trứng ID 0.130 – 0.133                500,000
191 Giảm thiểu thai             2,200,000
192 Hỗ trợ phôi thoát màng             1,300,000
193 IAD (thụ tinh nhân tạo xin mẫu)             3,000,000
194 IAH ( thụ tinh nhân tạo)             1,200,000
195 IVF – chọc hút noãn             7,800,000
196 IVF – chọc hút noãn – nuôi cấy           14,300,000
197 IVF – chọc hút noãn – nuôi cấy – chuyển phôi           19,500,000
198 IVF – ICSI           25,700,000
199 Lọc rửa tinh chất cho  người nước ngoài             1,500,000
200 Lọc rửa tinh trùng                850,000
201 Lọc rửa tinh trùng             1,000,000
202 Nong cổ tử cung                150,000
203 Nuôi cấy noãn chưa trưởng thành (IVM)           15,000,000
204 Nuôi cấy phôi 05 (Blastocyst)             2,300,000
205 Phẫu thuật lấy tinh trùng làm ISCI             3,800,000
206 Rã đông phôi             2,600,000
207 Tách dích buồng tử cung                200,000
208  Tiêm tinh trùng vào trứng (ICSI)             6,200,000
209 Xét nghiêm NST từ tế bào ối nuôi cấy             1,440,000
210 Xin mẫu tinh trùng làm IUI – IVF             2,000,000
212 Xin noãn/ IVF             6,900,000
213 XN tinh dịch đồ Who 2010                200,000
214 Tiêm kích buồng trứng một chu kỳ                400,000
215 Truyền dịch và theo dõi truyền dịch                120,000
216 Hỗ trợ phôi làm tổ             1,500,000
VII. Các xét nghiệm
217 Beta – HCG                120,000
218 E2 (Estradiol)                150,000
219 FSH                150,000
220 HBeAg                100,000
221 LH                150,000
222 Progesteron                150,000
223 Prolactin                150,000
224 Rubella IgG                130,000
225 Rubella IgM                170,000
227 Soi tươi + Nhuộm                  50,000
228 Testosteron                150,000
229 Bộ XN triple test (HCG, AFP, uE3) + tư vấn                550,000
230 Xét nghiệm Double Test                550,000
231 Fish             2,800,000
232 Tế bào nhuộm Papanicolaou (tế bào âm đạo)                100,000
233 QF – PCR             2,500,000
234 F – PCR + NST             3,800,000
235 HE4                350,000
236 Nhiễm sắc thể đồ + tư vấn                550,000
237 Xét nghiệm AMH ( Anti Mullerian Hormone)                500,000
238 Xét nghiệm CA125                130,000
239 Song cầu khuẩn lậu (Neisseria Gonorrhoeae) định tính + Chlamydia trachommatis                550,000
240 HPV                650,000
241 Xét nghiệm sàng lọc bệnh Hb/thalasemia                700,000
242 Xét nghiệm Ferritin                150,000
243 Xét nghiệm karyotype máu                650,000
244 ProCalcitonin                400,000
245 Toxoplasma IgM                170,000
246 Toxoplasma IgG                130,000
247 Cytomegalovirus IgM                150,000
248 Cytomegalovirus IgG                120,000
249 Herpes Simplex Vius – 1 IgG                180,000
250 Herpes Simplex Vius – 2 IgG                180,000
251 Nghiệm pháp dung nạp đường huyết đường uống                150,000
VIII. Dịch vụ cho người nước ngoài
252 Khám thai                300,000
253 Khám phụ khoa                300,000
254 Khám vô sinh                400,000
255 Siêu âm                300,000
257 Siêu âm đầu dò                300,000
258 Siêu âm vú                300,000
259 Soi cổ tử cung có ảnh                300,000
260 Đông tinh             6,000,000
268 IAH ( thụ tinh nhân tạo)             2,400,000
269 Làm hồ sơ quản lý thai                100,000
272 Tháo, đặt dụng cụ tử cung                100,000
275 Sao kết quả xét nghiệm                  50,000
276 Soi tươi                100,000
277 Tập thể dục, tư vấn trước sinh                100,000
278 Thử HCG                180,000
279 Tiêm phòng uốn ván                  60,000
280 TPT nước tiểu                100,000
281 Xét nghiệm Beta-HCG                240,000
282 Xét nghiệm HbSAg                120,000
283 Xét nghiệm HIV                100,000
284 Xét nghiệm TPHA                  50,000
* Đối với các dịch vụ cho người nước ngoài không có giá ở mục VIII nêu trên, được quy định gấp đôi giá dịch vụ tự nguyện cho người Việt Nam

Xem thêm:

1. Nhạc bầu tuyển chọn ( Có hướng dẫn)

2. Chi phí và kinh nghiệm sinh con tại Bệnh viện Phụ sản Trung Ương ( viện C) 

3. Đi đẻ ở Bệnh viện Việt – Nhật ( trong Bệnh Viện Bạch Mai)

4. So sánh máy hút sữa Medela & Philips AVENT 

5. So sánh 2 loại máy hút sữa cao cấp Medela Swing Maxi & Medela FreeSyle 

6. So sánh máy hút sữa Medela Pump in Style Advanced & Spectra S1

7. LÀM GÌ KHI MẸ KHÔNG ĐỦ SỮA CHO CON YÊU?

Máy hút sữa Philips Avent Comfort Natural đến từ Anh Quốc
Nam Chi là shop duy nhất bảo hành động cơ khi thuê và nhận mua thanh lý máy hút sữa.
Shop Nam Chi cho thuê nhiều loại máy hút sữa. Bấm để xem chi tiết.
Máy hút sữa Spectra đến từ Hàn Quốc
Shop Nam Chi cho thuê máy hút sữa Hà Nội, bán máy hút sữa Hà Nội
Shop Nam Chi có đầy đủ phụ kiện máy hút sữa thay thế
Máy hút sữa Medela đến từ Thụy Sĩ
Shop Nam Chi cho thuê máy hút sữa Hà Nội, bán máy hút sữa Hà Nội

Facebook Comments